kệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kê"
"kệ" là một từ
Danh từ, Động từ. Giá nhỏ để sách hay đồ dùng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kệ"
Từ có "kệ" ở sau
mặc kệKhông thèm để ý đến (thtục).trối kệKhông quan tâm đến.Mang KệCòn gọi là Mang Đăng hoặc Mang Đường, là nơi dấy nghiệp của nhà Hán (Hán Lưu Bang tức Hán Cao Tổ).thây kệMặc cho tự ý.kinh kệKinh sách nhà Phật nói chung.
Cùng vần "ê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.