mặc kệ

Phó từ
Phó từ
  1. Không thèm để ý đến (thtục).
    • Mặc kệ nó!

Câu ví dụ thêm

  • Mặc kệ tôi đi!Leave me alone!
  • Mặc kệ Tom đi.Ignore Tom.
  • Ban đầu họ mặc kệ bạn, rồi họ cười vào mặt bạn, rồi họ đánh bạn, rồi bạn thắng.First they ignore you, then they laugh at you, then they fight you, then you win.

"mặc kệ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to ignore; never mind
🇫🇷 Tiếng Pháp ficher
🇷🇺 Tiếng Nga плевать плева́ть · наплевать наплева́ть

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng
kệâm đầu k · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mặc kệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.