kệ xác

Động từ
Động từ
  1. (Ít dùng) như kệ thây.
    • Kệ xác mày, muốn đi đâu thì đi!

Cấu tạo âm tiết

kệâm đầu k · vần ê · thanh nặng
xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kệ xác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.