mặc thây

Động từ
Động từ
  1. (Thông tục) như mặc kệ (ng1:hàm ý khinh)
    • Muốn làm gì thì làm, mặc thây nó!

Cấu tạo âm tiết

mặcâm đầu m · vần ăc · thanh nặng
thâyâm đầu th · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mặc thây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.