kề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kê"
"kề" là một từ
Động từ. Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn có khoảng cách. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kề"
Từ có "kề" ở sau
liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.giao kềSánh ngồi gần kề bên nhau.so kềNhư so sánh..góc kề bùHai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng.góc kềNói hai góc chung đỉnh, chung một cạnh và nằm ở hai phía của cạnh chung.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.