dề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dê"
Từ có "dề" ở sau
dầm dềThấm nước nhiều và ướt khắp cả.ô dềThô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.tạp dềTấm vải có dây buộc dùng đeo phía trước người để giữ cho quần áo khỏi bẩn khi làm một số công việc.giãi dềGiải bày, chuyện trò.Cú Dề XừMột tên gọi khác của dân tộc Si La.Sà Dề PhìnMột xã thuộc huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.