dầm dề

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəm˨˩ ze˨˩] · Huế [jəm˦˩ jej˦˩] · Sài Gòn [jəm˨˩ jej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Thấm nước nhiều và ướt khắp cả.
    • Quần áo dầm dề nước.
    • Nước mắt dầm dề.
  2. Kéo dài liên miên.
    • Mưa dầm dề suốt cả tuần lễ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

dầmâm đầu d · vần âm · thanh huyền
dềâm đầu d · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dầm dề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.