tề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tê"
"tề" là một từ
Danh từ. Ngụy quyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tề"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tề"
Tề nhânNgười nước Tề.tề chỉnhxem chỉnh tề.tề giaXếp đặt việc gia đình cho ổn thỏa.tề tựuĐến từ nhiều nơi và tập trung đông đủ.tề ngụyChính quyền của Pháp hoặc của Mỹ ở nông thôn và ngụy quân trong thời kháng chiến chống Pháp, hay kháng chiến chống Mỹ.Tề LỗMột xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Tề Thiên Đại ThánhTức Tôn Ngộ Không, nhân vật chính trong "Tây Du ký". Ngộ Không vốn là một con khỉ nở từ đá mà ra, cầu tiên học đạo có nhiều phép lạ, từng xuống thủy cung yêu sách Long Vương, xuống âm cung xóa sổ Diêm Vương. Trời vời lên làm Bật Mã ôn (Chức coi ngựa nhà trời). Ngộ Không không chịu, làm náo động thiên cung rồi bỏ về. Mấy tướng nhà trời muốn bắt đều bị đánh bại. Trời phải phong cTề LễMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ có "tề" ở sau
tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.chỉnh tềGọn gàng, ngay ngắn và đúng phép tắc.hội tềchính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.nhất tềTất cả mọi người, đều một loạt.ấm ớ hội tềThái độ không dứt khoát, tỏ ra không hẳn biết, nhưng cũng không phải là không biết.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.