Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiên tề gia, hậu trị quốc

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Trước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 先齊家、後治国.

"tiên tề gia, hậu trị quốc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 先齊家、後治国
🇯🇵 Tiếng Nhật その国を治めんと欲するものは、先づその家を斉ふ

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang
tềâm đầu t · vần ê · thanh huyền
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiên tề gia, hậu trị quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.