hội tề

Danh từ
Danh từ
  1. chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở Nam Kỳ.
  2. chính quyền tại làng xã do thực dân Pháp lập ra ở những vùng chiếm đóng trong thời kì kháng chiến.

Từ, cụm từ chứa "hội tề"

Cấu tạo âm tiết

hộiâm đầu h · vần ôi · thanh nặng
tềâm đầu t · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hội tề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.