lề
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lê"
"lề" là một từ
Danh từ. Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lề"
lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.lề lốiCách thức đã quen.lề bềLề mề, chậm chạp.lề mềChậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.lề luật.
Từ có "lề" ở sau
bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. Vgiấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lềcùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.
Cùng vần "ê", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.