lề

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
êvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "lê"

"lề" là một từ

Danh từ. Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lề"

Từ có "lề" ở sau

Cùng vần "ê", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.