lề
Phát âm (IPA): Hà Nội [le˨˩] · Huế [lej˦˩] · Sài Gòn [lej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước.
- Giấy rách phải giữ lấy lề (tục ngữ).
- Khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in.
- Lề vở.
- Lề sách.
- Chừa lề.
- Ghi chú bên lề.
- (Id.) . Giấy lề (nói tắt).
- Lề đường (nói tắt).
- Đi trên lề.
- (Kết hợp hạn chế) . Phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong.
- Chuyện ngoài lề.
- Gạt ra ngoài lề.
- Bàn tán bên lề cuộc họp.
- (Cũ; id.) . Thói quen đã thành nếp, thành lệ.
- Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lề" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | margin |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la marge |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il margine |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lề"
lề đườngHai mép đường, dành cho người đi bộ.bản lềVật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v. Vlề lốiCách thức đã quen.lề thóiThói quen chung từ lâu đã thành nếp.lề mềChậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc.lề bềLề mề, chậm chạp.lề luật.Chiềng LềMột phường thuộc thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La, Việt Nam.giấy rách giữ lềNghĩa bóng là con người sống phải có đầu có cuối, phải biết quý trọng những người đã giúp mình có được thành công như ngày hôm nay.cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.giấy rách phải giữ lấy lềxem giấy rách giữ lề
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.