lẽ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɛ˦ˀ˥] · Huế [lɛ˧˨] · Sài Gòn [lɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.
- Hắn từ chối món quà vì nhiều lẽ, trước hết là vì hắn không muốn chịu ơn.
- Anh hiểu vì lẽ gì tôi quí anh.
- Khôn chẳng qua lẽ, khoẻ chẳng qua lời. (tục ngữ)
- Vì lẽ gì mà từ chối.
- Nói người vợ thứ hai đối với người vợ cả trong xã hội cũ.
- Chết trẻ còn hơn lấy lẽ. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lẽ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lẽ"
có lẽP. Tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán hoặc khẳng định một cách dè dặt về điều nghĩ rằng có lí do để có thể như thế.lý lẽĐiều nêu lên để ủng hộ một đề xuất.lặng lẽIm lặng, không gây tiếng động, không động đậy.lẽ sốngCách sống, lối sống của một cá nhân, một tập thể xã hội.lẽ raĐáng lý, đúng ra là.lẽ thườngchỉ chuyện gì đó bình thường, không có gì khác biệtđáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)lẽ nàoKhông vì một lý gì.lời lẽLời nói, về mặt nội dung và cách diễn đạt (nói khái quát).lẽ phảiĐiều được coi là phải, là hợp đạo lí.tất lẽ dĩ ngẫuTất nhiên + Có lẽ + Dĩ nhiên + Ngẫu thành.làm lẽTrở thành vợ lẽ người ta.khôn lẽKhông thể được.lẽ mọnNói tình trạng người làm lẽ.vỡ lẽHiểu ra được thực chất điều mà trước đó chưa biết rõ, chưa hiểu rõ.hợp lẽXem lý lẽvợ lẽXem vợ thứtrái lẽXem saingã lẽRõ ràng, không cần phải bàn cãi nữa.phải lẽHợp điều thông thường, hợp lý.vợ lẽ con thêmNgười đa mang.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.