làm lẽ

Động từ
Động từ
  1. Trở thành vợ lẽ người ta.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

làmâm đầu l · vần am · thanh huyền
lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "làm lẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.