Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đáng lẽ

Phó từ
Phó từ
  1. Theo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)
    • việc này đáng lẽ phải xong từ hôm qua rồi mới phải
    • Đáng lẽ phải ngủ dậy sớm hơn.
    • Anh đáng lẽ ra phải gọi lại cho tôi, không phải chiều ngược lại.

"đáng lẽ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ought to · normally

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đángâm đầu đ · vần ang · thanh sắc
lẽâm đầu l · vần e · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đáng lẽ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.