lê

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ê
Danh từ
  1. Thứ cây ăn quả, hoa trắng, quả vỏ thường vàng, thịt trắng nhiều nước, vị ngọt.
  2. Quả cây lê.
  3. Lưỡi lê, nói tắt.
    • Đâm lê.
Động từ
  1. Dùng khuỷu tay và chân đẩy người di chuyển sát đất.
    • Tập lăn lê bò toài.
    • Lê từng bước.
  2. Kéo sát mặt đất.
    • Lê guốc quèn quẹt.
    • Lê từng thúng thóc trên sàn kho.
  3. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lê"

Chữ Nôm

犁棃犂黧莉梨例𠠍璃鯬荔瓈

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pear

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lê"

cờ lêVật dụng cứng (thường làm bằng thép) có cán dài, một đầu có hai nhánh chìa ra để khớp với đầu ốc vít, dùng để xoay ốc vít.ba lêNghệ thuật múa cổ điển trên sân khấu thể hiện một chủ đề nhất định, có nhạc đệm.lê dươngTừ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.lê dân(Từ cũ) Những người dân thường. (nói tổng quát, mang hàm ý coi thường theo quan niệm cũ)kéo lêKéo không nhấc khỏi mặt đất một cách nặng nề.dép lêDép không có quai ở phía sau gót.pha lêThứ thuỷ tinh trong suốt nặng hơn thuỷ tinh thường.lê lếchDi chuyển chà xát xuống dưới đất.lê lếtKhông nhấc chân lên được khi đi.hoắc lêTừ cũ chỉ một thứ rau như rau giền. Ngr. Món ăn giản dị.lê thứ(Từ cũ) .lê laNói ngồi hết nơi này đến nơi khác.lưỡi lêThứ dao dài có mũi nhọn cắm vào đầu súng dùng để đâm.Xương LêHiệu của nhà thơ Hàn Dũ đời Đường.ngồi lêNgồi hết chỗ nọ đến chỗ kia để nói chuyện gẫu.hoa lêVí với người đẹp.ai lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.Lê ChânQuận đông dân với mật độ dân cư cao nhất thành phố Hải Phòng, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

lêâm đầu l · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.