Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lê dương

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [le˧˧ zɨəŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [lej˧˧ jɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ chỉ các binh đoàn viễn chinh quân đội Pháp; hoạt động tại hải ngoại. Quân nhân của các binh đoàn này có thể lấy tại các vùng thuộc địa hải ngoại hay các nước đồng minh của Pháp.
  2. (Thường dùng "lê dương La Mã" để phân biệt với "lê dương" của Pháp bên trên) Các sư đoàn bộ binh của La Mã cổ đại (gồm vài nghìn người). La Mã cổ đại có hàng chục sư đoàn đóng rải rác khắp biên giới Đế Chế La Mã, có nhiệm vụ bảo vệ và chinh phạt các kẻ thù của đế chế. Sau này người Pháp bắt chước cách tổ chức này cho các binh đoàn viễn chinh của họ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bản thân chữ này có gốc từ chữ La tinh legio, chỉ các đơn vị quân đội viễn chinh La Mã.

"lê dương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh french foreign legion
🇫🇷 Tiếng Pháp légion étrangère

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lêâm đầu l · vần ê · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lê dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.