lệ
Phát âm (IPA): Hà Nội [le˧˨ʔ] · Huế [lej˨˩ʔ] · Sài Gòn [lej˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Văn chương) Nước mắt.
- Rơi lệ.
- Áo đầm giọt lệ, tóc se mái đầu (Truyện Kiều)
- Mắt đẫm lệ .
- Tóc buồn buông xuống lệ ngàn hàng (Xuân Diệu)
- Điều quy định và đã trở thành nếp.
- Phép vua thua lệ làng. (tục ngữ)
- Điều lặp đi lặp lại thành quen.
- Theo lệ thường.
- Điều làm theo quy định thường ngày.
- Hỏi cho có lệ.
- Làm chiếu lệ.
- Lấy lệ.
- Viên chức nhỏ hầu hạ quan lại thời phong kiến.
- Lối viết chữ Trung Quốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lệ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lệ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | tears; custom · tear |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ธรรมเนียม tham-niam |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | lágrima |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lệ"
nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.tỷ lệ(Toán học) Nói nhiều đại lượng biến thiên sao cho khi đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hay giảm bấy nhiêu lần (tỷ lệ thuận), hoặc đại lượng này tăng (hay giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hay tăng) bấy nhiêu lần (tỷ lệ nghịch).ngoại lệỞ ngoài cái thông thường.luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.khích lệCổ võ làm cho nức lòng.tỉ lệTỉ số giữa các phần của một tổng thể, hay giữa một phần nào đó với tổng thể.hợp lệĐúng với thể thức đã quy định.lệ thuộcPhải theo người khác.thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.tráng lệĐẹp lộng lẫy (thường nói về công trình kiến trúc).tưởng lệKhuyến khích và khen thưởng.thông lệTục lệ chung.lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.hoa lệ(Cảnh vật) Đẹp một cách lộng lẫy.Châu lệChỉ nước mắt.tư lệ hiệu úy(cổ) một chức quan ở Trung Quốc vào thời nhà Hán. Vào thời Đông Hán, chức danh này phụ trách khu vực kinh đô, ăn bổng lộc cao của triều đình. Xem tư lệ và hiệu úy.tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.thể lệNhững điều quy định chung về cách thức làm một việc nào đó (nói tổng quát).huyết lệMáu và nước mắt.rơi lệKhóc.gạt lệLau nước mắt.ước lệQuy ước biểu trưng trong biểu hiện nghệ thuật.tục lệNhững điều quy định, nếp sống từ lâu đời đã thành thói quen.điều lệVăn bản thể hiện những điều khoản quy định mục đích, nguyên tắc cơ bản về cơ cấu và hoạt động của một đoàn thể, tổ chức.Minh LệMột làng nằm bên nhánh Rào Nan thuộc sông Gianh, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Hiện nay thuộc xã Quảng Minh, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.lệ thưChữ Hán theo thể thư pháp phát triển mạnh vào thời Hán, có nét ngang và nét hất đặc trưng, hình thể tương đối vuông và dẹt.lệ phíKhoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mình.e lệRụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.lệ nôngNông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.diễm lệXinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy. (nữ)U LệU vương và Lệ vương thời nhà Chu làm nhiều việc bạo ngợc, vô đạo. Đa đoan.tú lệXinh đẹp.quen lệĐã thành thói quen.mỹ lệĐẹp đẽ đến mức độ cao.án lệMột bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác.thuế lệ.lệ khệNói đi đứng, cử động nặng nề khó khăn.lệ ngoạiĐiều ngoài lệ thường, ngoài qui luật.lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.chiếu lệ(Thường dùng phụ sau đg.). Làm một sự việc gì đó một cách qua loa, không có sự đầu tư kĩ lưỡng. Làm cho có lệ, cốt cho có mà thôi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.