quen lệ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đã thành thói quen.
    • Quen lệ ngủ trưa.

Cấu tạo âm tiết

quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quen lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.