rơi lệ

Động từ
Động từ
  1. Khóc.
    • Cảm động đến rơi lệ.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đã rơi lệ.Tom cried.

Cấu tạo âm tiết

rơiâm đầu r · vần ơi · thanh ngang
lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rơi lệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.