麗
lệHán Việt · Nôm
liHán Việt
lyHán Việt
rạyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9E97
- Bộ thủ
- 鹿 lộc số 198
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lệ" · âm tiết lệ
- li — Hán Việt. Chữ cùng âm "li" · âm tiết li
- ly — Hán Việt. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
- rạy — âm Việt. Chữ cùng âm "rạy" · âm tiết rạy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người thanh lịch, người tao nhã.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 麗 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beautiful, magnificent, elegant
Giản thể và phồn thể
Chữ 麗 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lệ"
Chữ khác cũng đọc là "li"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ khác cũng đọc là "rạy"
Chữ cùng bộ 鹿
鹿lộc麋mi麂kỉ麊mi麑nghê麁thô䴡lệ麃bào麄thô麅bào麆sự麇quân麈chủ麉kiên麌ngu麍lưu麎quân麒kì麓lộc麙hàm麚gia麛mi麜lật麞chương麟lân麠canh麤thô𢉖lộc䴠yểu𪊑kiên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 麗
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 麗 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 麗 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).