鬁
lịHán Việt · Nôm
lỵHán Việt · Nôm
lợiHán Việt
lyâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9B01
- Bộ thủ
- 髟 bưu số 190
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lợi — Hán Việt. Chữ cùng âm "lợi" · âm tiết lợi
- ly — âm Việt. Chữ cùng âm "ly" · âm tiết ly
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Y học) Bệnh chốc đầu.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鬁 theo lối Nôm
lịCv. lỵ.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
favus, tinea favosa; fungal infection of the scalp
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lợi"
Chữ khác cũng đọc là "ly"
Chữ cùng bộ 髟
鬚tu鬆tùng髮bị髦mao鬈quyền鬍hồ髻cát鬂mấn𩭵quăn鬋tiễn鬠quái鬢mấn髠khôn髡khôn髧đảm髩mấn髪phát𩬆gáy髫điều髬phi髭tỳ髯nhiêm髲bị髳mâu髴phất髶nhung髼bồng髽toa鬀thế鬃tung
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鬁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鬁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鬁 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).