唎
lịHán Việt
lỵHán Việt · Nôm
lợiHán Việt · Nôm
rịHán Việt · Nôm
lờiNôm
rỉaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+550E
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lị — Hán Việt. Chữ cùng âm "lị" · âm tiết lị
- lỵ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lỵ" · âm tiết lỵ
- lợi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lợi" · âm tiết lợi
- rị — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "rị" · âm tiết rị
- lời — Nôm. Chữ cùng âm "lời" · âm tiết lời
- rỉa — Nôm. Chữ cùng âm "rỉa" · âm tiết rỉa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 唎 theo lối Nôm
lờiTrời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo Cơ đốc.lợiPhần thịt bao quanh chân răng.rỉa(Động vật học) Dùng miệng hoặc mỏ mổ nhỏ vật ra hoặc vuốt cho sạch, cho khô.rịKéo trở lại trong khi người khác kéo đi.lỵBệnh viêm màng trong của ruột già do ký sinh trùng a-míp hay các trực khuẩn gây ra, có triệu chứng đi đại tiện nhiều lần trong một ngày, mót rặn, đau bụng, và đi ra máu, chất nhầy và mủ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sound, noise; final particle
Chữ khác cũng đọc là "lị"
Chữ khác cũng đọc là "lỵ"
Chữ khác cũng đọc là "lợi"
Chữ khác cũng đọc là "rị"
Chữ khác cũng đọc là "lời"
Chữ khác cũng đọc là "rỉa"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 唎
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 唎 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).