lợi

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləːj˧˨ʔ] · Huế [ləːj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ləːj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần thịt bao quanh chân răng.
    • Cười hở lợi .
    • Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn. (ca dao)
  2. Mép, bờ.
    • Lợi bát.
    • Lợi chậu.
  3. Cái có ích.
    • Mối lợi.
    • Thấy có lợi thì làm.
    • Hai bên cùng có lợi.
Tính từ
  1. Có ích; trái với hại, tệ.
    • Làm thế rất lợi. III.Làm cho có lợi:.
    • Ích nước lợi nhà.
    • Lợi ai hại ai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lợi"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lợi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh gum · gums; benefit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lợi"

lợi íchĐiều có lợi, điều cần thiết.lợi nhuậnTiền lãi do kinh doanh công nghiệp hay thương nghiệp mà có.lợi dụngDùng vào việc gì cho có ích.có lợimang những yếu tố làm tăng quyền lợi của cá nhân được nói đếntiện lợiDễ dàng và có lợi.thuận lợiTạo điều kiện dễ dàng cho hành động.ngư ông đắc lợi(Nghĩa bóng) Con cỏ và con trai nắm giữ nhau, chỉ lợi cho ông đánh cá.quyền lợiLợi ích được hưởng, mà người khác không được xâm phạm đến.lợi hạiĐiều lợi và điều hại, điều hay và điều dở.bất lợiKhông có lợi, không thuận lợi.lanh lợiNhanh nhẹn, sắc sảo.phúc lợiLợi ích mà mọi người có thể được hưởng không phải trả tiền hoặc chỉ phải trả một phần.lợi thếThế có lợi, điều kiện có lợi hơn người khác, bên khác.thắng lợiThu được phần thắng, được kết quả tốt.duy lợiHọc thuyết cho rằng hành động phải được đánh giá theo sự có ích đem lại cho đa số.Anh Cát LợiNước Anh thuộc Vương quốc Liên hiệp Anh.lợi quyềnQuyền được hưởng lợi ích gì.Tân LợiMột phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.danh lợiDanh vị và lợi ích cá nhân (nói khái quát).hoa lợiKết quả của sản xuất nông nghiệp.ích lợiCái có ích, có lợi nói chung.lợi tứcTiền lãi thu được do cho vay hoặc gửi ngân hàng.vụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.tư lợiLợi ích riêng của cá nhân, về mặt đem đối lập với lợi ích chung.sinh lợiLàm ra lời lãi.lợi lộcSố tiền thu hoạch được.thuỷ lợiCông tác khơi ngòi, đắp đập, dẫn nước vào ruộng.lợi khíKhí cụ dùng được việc.linh lợiThông minh và lanh lẹn.trục lợiKiếm lợi cho mình.xá lợiVật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là những hạt kích thước nhỏ có dạng tròn hoặc các dạng khác.tài lợiTiền của và lợi lộc.suất lợi nhuậnSố phần trăm so sánh giữa giá trị thặng dư với toàn bộ tư bản bỏ vào sản xuất.Tế LợiMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tiến LợiMột xã thuộc thị xã Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.lợi danhQuyền lợi và danh vọng.Thạnh LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.làm lợidiễn biến của hành động xảy ra nhằm có lợi ích cho cá nhân hay tổ chứcCường LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Đình Lập (Lạng Sơn), h. Na Rì (Bắc Kạn), Việt Nam.Văn LợiMột xã thuộc huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

lợiâm đầu l · vần ơi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lợi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.