lôi
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [loj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vận dụng mạnh mẽ và có phần nào thô bạo một sức vào một người cho chuyển dịch theo mình hoặc lại gần mình.
- Lôi kẻ cắp vào đồn công an.
- Thấy con cãi nhau lôi về đánh một trận.
- Vận dụng một sức vào một vật cho nó lê trên mặt đất theo mình hoặc lại gần mình.
- Bao gạo nặng, bê không nổi, phải lôi.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lôi"
礊khách, lôi櫑lũy, lỗi, lôi攂lụy, lôi镭lôi礧lỗi, lôi轠lôi鐳lôi㗊lôi罍lôi礌lỗi, lôi檑lôi䨓lôi擂lụy, lôi雷lỗi, lôi鑸thoản, lỗi, lôi鑘lỗi, lôi
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lôi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to drag; to pull |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拽 yè |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 引っ張る ひっぱる |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฉุด chùt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lôi"
lôi thôiLuộm thuộm, không gọn gàng.lôi đìnhSấm sét.lôi kéoTranh lấy người cho mình.lôi cuốnLàm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.thiên lôiThần làm ra sấm sét, theo trí tưởng tượng của người xưa.ngư lôiVũ khí chứa thuốc nổ dùng để đánh chiến hạm.nổi trận lôi đìnhNổi cơn giận dữ dội (tựa như sấm sét).thu lôiDụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.gà lôiThứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.lôi thôi lếch thếchChê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.thủy lôiThứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.dường lôiNhư sấm sét đánh.Thuỵ LôiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Kim Bảng (Hà Nam), h. Tiên Lữ (Hưng Yên), Việt Nam.Bình LôiChữ trong Kinh thi nói con cái nhất nhất đều bẩm thụ ở cha mẹ, cũng giống như ve rượu con (bình) đều được rượu từ bình lớn (lôi) rót ra.địa lôiCác loại mìn, đương lượng nổ được bố trí trên hoặc dưới mặt đất.Sơn LôiMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Nhạc LôiCon Nhạc phi. Cùng cha phò Tống đánh kim, sau khi chết được phong Vũ Lược Hầu.lôi la(Tiếng cổ) Chuyện tròn vồn vã, thân mật.Xuân LôiMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Quỳnh LôiMột phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.