thủy lôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
lôiâm đầu l · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủy lôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.