Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thu lôi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.
    • Cột thu lôi trên nóc nhà cao tầng.

Cấu tạo âm tiết

thuâm đầu th · vần u · thanh ngang
lôiâm đầu l · vần ôi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thu lôi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.