lôi thôi lếch thếch

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.
    • Mới có một con mà đã lôi thôi lếch thếch như thế ư?

Cấu tạo âm tiết

lôiâm đầu l · vần ôi · thanh ngang
thôiâm đầu th · vần ôi · thanh ngang
lếchâm đầu l · vần êch · thanh sắc
thếchâm đầu th · vần êch · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lôi thôi lếch thếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.