Cụm từ
- Chê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.
- Mới có một con mà đã lôi thôi lếch thếch như thế ư?
Cấu tạo âm tiết
| lôi | âm đầu l · vần ôi · thanh ngang |
| thôi | âm đầu th · vần ôi · thanh ngang |
| lếch | âm đầu l · vần êch · thanh sắc |
| thếch | âm đầu th · vần êch · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "lôi thôi lếch thếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.