thếch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thêch"
"thếch" là một từ
Phó từ. Nói ngả màu trắng và xấu đi. Xem đủ nghĩa →
Từ có "thếch" ở sau
nhạt thếchRất nhạt, thiếu hẳn cái vị tối thiểu cần có.mốc thếchMốc trắng ra.lôi thôi lếch thếchChê người ăn mặc không gọn gàng, nhếch nhác.lếch thếchLôi thôi không gọn gàng.
Cùng vần "êch", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.