ếch
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ch — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "êch"
"ếch" là một từ
Danh từ. Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ếch"
ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.ếch bàLoài ếch lớn.
Từ có "ếch" ở sau
hàm ếchCây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.bơi ếchBơi theo kiểu tay và chân đồng thời co duỗi đều đặn (trông tựa như ếch bơi).eo ếchVùng thắt lưng.bánh ếchBánh ít.trống ếchTrống nhỏ có tang bằng đồng, các đội thiếu nhi đánh trong khi chơi hoặc cổ động nhân dân.
Cùng vần "êch", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.