ếch
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəjk̟̚˧˦] · Huế [ʔet̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəːt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm, thịt ăn được.
Câu ví dụ
- Tao sẽ biến nó thành ếch.I'll bewitch him into a frog!
- Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.The boy threw a stone at the frog.
- Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch.After Mary kissed the frog, she turned into one.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ếch" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | frog |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 蛙 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 蛙 |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 개구리 gaeguri |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la grenouille · grenouille |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Frosch |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лягушка лягу́шка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กบ kòp |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la rana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | kikker · kikvors |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "ếch"
hàm ếchCây thân cỏ cùng họ với cây diếp cá, lá hình trứng nhọn, mọc cách, hoa màu trắng, dùng làm thuốc.ếch nháiLoài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.ếch ngồi đáy giếngVí người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.bơi ếchBơi theo kiểu tay và chân đồng thời co duỗi đều đặn (trông tựa như ếch bơi).eo ếchVùng thắt lưng.bánh ếchBánh ít.ếch bàLoài ếch lớn.trống ếchTrống nhỏ có tang bằng đồng, các đội thiếu nhi đánh trong khi chơi hoặc cổ động nhân dân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.