ếch nhái

Danh từ
Danh từ
  1. Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, vừa sống được dưới nước, vừa sống được trên cạn.
    • Ngoài vườn ếch nhái kêu suốt đêm.

"ếch nhái" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh frog
🇨🇳 Tiếng Trung 蛙
🇯🇵 Tiếng Nhật 蛙
🇰🇷 Tiếng Hàn 개구리
🇫🇷 Tiếng Pháp grenouille
🇳🇱 Tiếng Hà Lan kikker · kikvors

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

ếchâm đầu (không) · vần êch · thanh sắc
nháiâm đầu nh · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ếch nhái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.