Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trơ mắt ếch

Cụm từ
Cụm từ
  1. Trơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.
    • Bỗng người chồng quay lại quắc mắt, nhìn chị hất hàm mắng: chưa về còn trơ mắt ếch ra đấy à.
  2. Chịu ngồi nhìn sự thất thiệt mà không biết làm gì.
    • Lần chần không lấy, ông huyện lại phân phối cho hợp tác xã rồi có mà trơ mắt ếch ra với nhau.

Cấu tạo âm tiết

trơâm đầu tr · vần ơ · thanh ngang
mắtâm đầu m · vần ăt · thanh sắc
ếchâm đầu (không) · vần êch · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trơ mắt ếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.