Cụm từ
- Trơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.
- Bỗng người chồng quay lại quắc mắt, nhìn chị hất hàm mắng: chưa về còn trơ mắt ếch ra đấy à.
- Chịu ngồi nhìn sự thất thiệt mà không biết làm gì.
- Lần chần không lấy, ông huyện lại phân phối cho hợp tác xã rồi có mà trơ mắt ếch ra với nhau.
Cấu tạo âm tiết
| trơ | âm đầu tr · vần ơ · thanh ngang |
| mắt | âm đầu m · vần ăt · thanh sắc |
| ếch | âm đầu (không) · vần êch · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "trơ mắt ếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.