trơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trơ"
"trơ" là một từ
Tính từ. Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "trơ"
trơ trơKhông biến chuyển.trơ tráoTrơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.trơ trẽnKhông biết ngượng.trơ trọiLẻ loi một mình, không có ai, không có gì bên cạnh.trơ trụi(Kng.) . Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.trơ khấcKhông được gì sau khi đã mất công mong đợi.trơ lìTrơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.trơ thổ địaHết sạch cả (thtục).
Từ có "trơ" ở sau
trơ trơKhông biến chuyển.khí trơChất khí không có tác dụng hóa học với các chất khác.mặt trơ như mặt thớtChỉ người trơ lì, không biết xấu hổ.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.