trơ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəː˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈəː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có khả năng không biến đổi hình dạng, trạng thái, tính chất trước mọi tác động mạnh từ bên ngoài.
- Bổ mấy nhát toé lửa mà mặt đá vẫn trơ ra.
- Trơ như đá.
- Cây cổ thụ đứng trơ trơ trong bão táp.
- Ngồi trơ như pho tượng.
- (Chm.) . Không hoặc rất khó tác dụng hoá học với chất khác.
- Khí trơ.
- Độ trơ hoá học của một nguyên tố.
- Tỏ ra không biết hổ thẹn, không biết ngượng trước sự chê bai, phê phán của người khác.
- Người trơ không biết thẹn.
- Mặt trơ ra như mặt thớt (thgt. — ).
- Nói thế nào nó cũng cứ trơ trơ ra.
- Ở vào trạng thái phơi bày ra, lộ trần ra do không còn hoặc không có được sự che phủ, bao bọc thường thấy.
- Những cành cây trơ ra, không còn một chiếc lá.
- Cánh đồng mới gặt chỉ còn trơ gốc rạ.
- Ngôi nhà nằm trơ giữa đồi trọc.
- Ở vào tình trạng chỉ còn lẻ loi một mình.
- Mọi người bỏ về cả, chỉ còn trơ lại một mình anh ta.
- Đồ đạc dọn đi hết, chỉ còn trơ mấy chiếc ghế.
- Nằm trơ một mình ở nhà.
- (Kng.) . Sượng mặt vì ở vào tình trạng lẻ loi khác biệt quá so với chung quanh, không có sự gần gũi hoà hợp.
- Một mình giữa toàn người lạ, cảm thấy trơ lắm.
- Người không biết trơ.
- Ăn mặc thế này trông trơ lắm.
- (Kết hợp hạn chế) . (Quả) có hạt to, cùi mỏng và dính vào hạt.
- Nhãn trơ.
- (Kết hợp hạn chế) . Cùn, mòn đến mức không còn tác dụng nữa.
- Dao trơ.
- Líp trơ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trơ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trơ"
trơ trơKhông biến chuyển.trơ trơKhông biến chuyển.trơ mắt ếchTrơ lì, tỏ ra vô can với mọi chuyện xung quanh.trơ trọiLẻ loi một mình, không có ai, không có gì bên cạnh.trơ tráoTrơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.trơ trẽnKhông biết ngượng.trơ trụi(Kng.) . Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.trơ lìTrơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.trơ khấcKhông được gì sau khi đã mất công mong đợi.trơ mắtNgẩn người ra vì bất lực hay vì tiếc.khí trơChất khí không có tác dụng hóa học với các chất khác.trơ thổ địaHết sạch cả (thtục).mặt trơ như mặt thớtChỉ người trơ lì, không biết xấu hổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.