Phó từTính từ
- Không biến chuyển.
- Lì ra, không biết thẹn.
- Mặt thằng lưu manh cứ trơ trơ ra.
- Rất trơ, không thay đổi gì trước mọi tác động.
- Nói mãi mà nó vẫn trơ trơ.
- Trăm năm bia đá thì mòn,Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trơ trơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.