trơ trơ

Phó từTính từ
Phó từ
  1. Không biến chuyển.
  2. Lì ra, không biết thẹn.
    • Mặt thằng lưu manh cứ trơ trơ ra.
Tính từ
  1. Rất trơ, không thay đổi gì trước mọi tác động.
    • Nói mãi mà nó vẫn trơ trơ.
    • Trăm năm bia đá thì mòn,Nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trơâm đầu tr · vần ơ · thanh ngang
trơâm đầu tr · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trơ trơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.