trở
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəː˧˩] · Huế [ʈəː˧˨] · Sài Gòn [ʈəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tang.
- Nhà có trở.
- Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải.
- Trở mặt vải.
- Trở đầu đũa.
- Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu.
- Trở về nhà.
- Trở gót.
- Ra sân lại trở vào nhà.
- Quay, hướng về, phía nào đó.
- Trở cửa về hướng đông.
- Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu.
- Trở bệnh .
- Trời trở gió.
- Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể.
- Từ.
- Nam.
- Định trở ra.
- Từ mười tám tuổi trở xuống.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trở"
龃trở, miễn, thư䶥trở, thư阻trở謯trớ, trở沮trở, tự, tư, thư, thứ𪗱trở, thư鉏trở, từ, tư, sừ, tra诅trớ, trở詛trớ, trở, tổ俎trở爼trở齟trở, chở, tra, thư, trát齟trở鉏trở, tư, sừ沮thư, trở, tự
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to turn; to return |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trở"
trở vềQuay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.cản trởGây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.trở nênHóa ra, thành ra.trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.điện trởĐại lượng vật lý đặc trưng cho tính chất cản trở dòng điện của một vật thể dẫn điện. Nó là tỉ số của hiệu điện thế giữa hai đầu vật thể đó với cường độ dòng điện đi qua nó.trở điTính từ đó về sau.trở lênTừ đó lên trên.để trở.trái gió trở trờiLúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệtbiến trởHệ thống dây dẫn có thể thay đổi điện trở để tăng hay giảm cường độ dòng điện.trắc trởGặp khó khăn, không trôi chảy.điện trở suấtĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện của mỗi chất, có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện là 1m2trăn trở(Đph) Lật đi lật lại.trở xuốngTính từ đó xuống.trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.hiểm trởXem khó khăntrở luiTính từ đó về thời gian trước.trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện thế đặt vào.trở lựcNguyên nhân ngăn cản.cách trởXa cách và bị việc gì hoặc vật gì ngăn lại không cho gần gũi nhau.trở mùiBắt đầu có mùi thối.trở gótQuay lại hướng cũ.tráo trở(Hay đg.) . Dễ dàng thay đổi, làm trái lại điều đã nói, đã hứa, đã cam kết.ngăn trởLàm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.tạp trởMục ghi chép những chuyện vặt trong một tờ báo, một tờ tạp chí (cũ).xoay trởXem xoaytrở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.trở raXem đi ratrở nghềĐây là theo luyện nghề võ.trở đậu quân cơLàm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.trái gió trở giờiNhư Trái gió trở trời.quan san cách trở.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.