trái gió trở trời

Cụm từ
Cụm từ
  1. Lúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệt
    • Vết thương của chị khi trái gió trở trời lại tấy lên đau buốt.
  2. Trái tính, thay đổi tính nết bất thường
    • Bình thường có thể giúp chúng nó chu đáo. Nhưng khi chúng nó trái gió trở trời thì cũng bấn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tráiâm đầu tr · vần ai · thanh sắc
gióâm đầu gi · vần o · thanh sắc
trởâm đầu tr · vần ơ · thanh hỏi
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trái gió trở trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.