Cụm từ
- Lúc chuyển thời tiết, thường rất khắc nghiệt
- Vết thương của chị khi trái gió trở trời lại tấy lên đau buốt.
- Trái tính, thay đổi tính nết bất thường
- Bình thường có thể giúp chúng nó chu đáo. Nhưng khi chúng nó trái gió trở trời thì cũng bấn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| trái | âm đầu tr · vần ai · thanh sắc |
| gió | âm đầu gi · vần o · thanh sắc |
| trở | âm đầu tr · vần ơ · thanh hỏi |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trái gió trở trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.