Động từ
- Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
- cây đổ làm cản trở giao thông
- cố tình cản trở công việc của người khác
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"cản trở" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 妨碍 fáng ài · 阻碍 zǔ ài · 阻挠 zǔ náo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | じゃま · 邪魔 じゃま · 妨げる さまたげる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 방해 banghae · 가로막다 garomakda · 방해하다 banghaehada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | помешать помеша́ть · мешать меша́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขัดขวาง khàt-khwǎang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cản trở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.