cản trở

Động từ
Động từ
  1. Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được dễ dàng.
    • cây đổ làm cản trở giao thông
    • cố tình cản trở công việc của người khác

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"cản trở" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 妨碍 fáng ài · 阻碍 zǔ ài · 阻挠 zǔ náo
🇯🇵 Tiếng Nhật じゃま · 邪魔 じゃま · 妨げる さまたげる
🇰🇷 Tiếng Hàn 방해 banghae · 가로막다 garomakda · 방해하다 banghaehada
🇷🇺 Tiếng Nga помешать помеша́ть · мешать меша́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ขัดขวาง khàt-khwǎang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cảnâm đầu c · vần an · thanh hỏi
trởâm đầu tr · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cản trở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.