trơ tráo

Tính từ
Tính từ
  1. Trơ lì, vẻ ngang ngược, không hề biết hổ thẹn.
    • Đã phạm lỗi còn trơ tráo cãi lại.
    • Thái độ trơ tráo.

"trơ tráo" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật ずうずうしい
🇫🇷 Tiếng Pháp le culot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trơâm đầu tr · vần ơ · thanh ngang
tráoâm đầu tr · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trơ tráo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.