ơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ơ"
"ơ" là một từ
Danh từ, Thán từ. Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ơ"
Từ có "ơ" ở sau
thờ ơNhạt nhẽo, không thiết tha.ngon ơRất dễ.u ơTừ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.