Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

u ơ

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.
    • khóc u ơ
  2. Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.
    • nói u ơ
    • "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

uâm đầu (không) · vần u · thanh ngang
ơâm đầu (không) · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "u ơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.