Tính từ
- Từ mô phỏng tiếng kêu khóc nhỏ, rời rạc và không rõ, gây cảm giác buồn, khó chịu.
- khóc u ơ
- Từ mô phỏng tiếng nói không rõ tiếng của trẻ thơ.
- nói u ơ
- "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "u ơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.