mơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mơ"
"mơ" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mơ"
mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.mơ màngThấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.mơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.mơ mẩn(Ít dùng) .mơ ngủỞ trạng thái đang mơ trong giấc ngủ, không biết đến thực tế, không thiết thực.mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.mơ tam thểXem mơ lông.mơ mơ màng màngxem mơ màng
Từ có "mơ" ở sau
giấc mơNhư Giấc mộng.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).nằm mơxem nằm mê.tinh mơSáng sớm.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.mộng mơ.Thác MơMột thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Tu Mơ RôngMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.mơ mơ màng màngxem mơ màngHồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.