mơ
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [məː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.
- Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)
- Thấy trong khi ngủ.
- Đêm đêm mơ thấy vợ về.
- Mong ước.
- Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mơ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dream · to dream; apricot |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 梅 うめ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 꾸다 kkuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | rêver |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | träumen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ฝัน fǎn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sognare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mơ"
mơ ướcMong muốn, ước ao một cách thiết tha điều tốt đẹp trong tương lai.giấc mơNhư Giấc mộng.mơ hồKhông rõ rệt, thiếu chính xác.mơ mộngSay mê theo những hình ảnh tốt đẹp nhưng xa vời, thoát li thực tế.lơ mơỞ trạng thái nửa tỉnh nửa mê, nửa thức nửa ngủ.mơ màngThấy một cách phảng phất trong giấc ngủ.nằm mơxem nằm mê.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).tinh mơSáng sớm.mơ lông(Thực vật học) Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lông.mơ mẩn(Ít dùng) .mơ tưởngMong mỏi ước ao một cách hão huyền.mộng mơ.mơ ngủỞ trạng thái đang mơ trong giấc ngủ, không biết đến thực tế, không thiết thực.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.Thác MơMột thị trấn thuộc huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.Tu Mơ RôngMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.mơ tam thểXem mơ lông.gà mái mơGà mái lông có những chấm trắng.mơ mơ màng màngxem mơ màngdây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).mơ mơ màng màngxem mơ màngHồ Dương mơ Tống côngCông chúa Hồ Dương phải lòng Tống Hoằng, công chúa là chị Hán Quang Vũ, được phong ấp ở Hồ Dương nên gọi là hồ Dương công chúa. (Hồ Dương nay thuộc Hồ Nam).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.