mổ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mo˧˩] · Huế [mow˧˨] · Sài Gòn [mow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.
- Gà mổ thóc.
- Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)
- Ăn cắp.
- Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
- Dùng dao rạch bụng các con vật.
- Mổ cá.
- Mổ gà.
- Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.
- Mổ dạ dày.
- Mổ lấy viên đạn ở đùi.
- Giết gia súc để lấy thịt.
- Mổ trâu ăn mừng.
- Ầm ầm như mổ bò.
- Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.
- Bán cho khách hàng quen mà vẫn mổ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mổ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mổ"
mổ xẻDùng dao đặc biệt để phẫu thuật.giết mổGiết gia súc để lấy thịt (nói khái quát).mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.mổ còNói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.săng mổDụng cụ y tế làm bằng vải vô khuẩn dùng trong phẫu thuật.nhà mổNơi chuyên dùng để mổ bệnh nhân trong một bệnh viện.dao mổDao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.quạ mổTừ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.