mộ
Phát âm (IPA): Hà Nội [mo˧˨ʔ] · Huế [mow˨˩ʔ] · Sài Gòn [mow˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- buổi chiều
- Mộ khúc: khúc nhạc chiều (serenade).
- Mến phục, muốn tìm đến gặp.
- Hoa khôi mộ tiếng.
- Kiều nhi (Truyện Kiều)
- Gọi và lấy nhiều người một lúc để làm việc gì (cũ).
- Mộ lính.
- Mộ phu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mộ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mộ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grave; tomb |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 墓 はか |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mộ"
ngưỡng mộKhâm phục, tôn kính, lấy làm gương để noi theo.hâm mộYêu chuộng và mến phục.nhật mộ đồ cùng(Nghĩa đen) Trời đã tối mà đường còn xa thẳm, mình vẫn nghèo khổ.chiêu mộMộ người, tập hợp người làm việc gì.ái mộYêu quý ai, muốn giữ người ấy ở lại trong cương vị cũ.mộ biaPhiến đá hay tấm gỗ đặt trước mộ, ghi tên tuổi, quê quán, v.v... của người chết.tuyển mộTuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.tảo mộDọn sạch cỏ trên một ngôi mộ.mộ tángMộ từ thời xa xưa.mộ phầnTrtr. Ngôi mộ.mộ thuyềnLoại mộ dùng con thuyền để táng người chết.mộ binhTừ cũ chỉ việc gọi và lấy người vào quân đội.thổ mộXe hai bánh có mui một dùng một ngựa kéo, dùng để chở hàng ở Nam Bộ.mộ đạoTin và sót sắng theo đạo.cổ mộNgôi mộ cổ.hòm mộxem mộmộ danhQuí mến tiếng tăm người khác.kính mộTôn kính và yêu mến.mộ địa(Cũ) . Nghĩa địa.đào mộ(Từ lóng) Khơi lại việc cũ.phần mộMồ mả.mộ chíBia con bằng đá, ghi tên tuổi quê quán người chết, đặt ở chân mộ.mộ hợp chấtXem mộ xác ướp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.