mợ

Định nghĩa Có chữ Nôm Thanh nặngVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [məː˧˨ʔ] · Huế [məː˨˩ʔ] · Sài Gòn [məː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. D, đ. 1. Vợ của cậu.
  2. Vợ các cậu ấm thời xưa.
    • Mợ.
    • Tú, dâu cụ.
    • Nghè.
  3. Từ người chồng dùng để gọi vợ.
  4. Từ con dùng để gọi mẹ.
    • Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con.
  5. Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ (B-S) (HV: ).

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mợâm đầu m · vần ơ · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.