mỏ

Danh từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần o

Phát âm (IPA): Hà Nội [mɔ˧˩] · Huế [mɔ˧˨] · Sài Gòn [mɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.
    • Mỏ chim.
    • Con sáo mỏ vàng.
  2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.
    • Mỏ hàn.
    • Mỏ neo.
  3. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.
    • Venezuela có nhiều mỏ dầu.
    • Khai mỏ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mine · mine; beak
🇫🇷 Tiếng Pháp la mine
🇩🇪 Tiếng Đức die Mine
🇷🇺 Tiếng Nga шахта ша́хта
🇹🇭 Tiếng Thái เหมือง mǔeang
🇮🇹 Tiếng Ý il becco · la miniera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mỏ"

dầu mỏDầu lấy từ mỏ lên, mùi hắc khó chịu, dùng để chế chất đốt, làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa học.mỏ lếtDụng cụ để vặn đai ốc, có thể điều chỉnh được kích cỡ để phù hợp với nhiều đai ốc.treo mỏPhải nhịn ăn.mỏ ácĐầu dưới của xương ức.thú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.mỏ neoDụng cụ bằng sắt nặng có mỏ quặp để thả xuống đáy nước cho tàu thuyền ở yên tại chỗ, khỏi trôi đi.đào mỏMoi tiền của người khác (thường bằng cách lấy con gái nhà giàu; hàm ý khinh).mỏ thanLà đơn vị không gian chứa than, có cấu trúc tương đối đồng nhất, tập trung các trầm tích chứa than có quan hệ tương đối chặt chẽ, tương đồng về hình thái, nguồn gốc, cấu trúc - kiến tạo, điều kiện kỹ thuật khai thác và đặc điểm kinh tế địa chất mỏ.mỏ nhọntừ chỉ ai đó có tính hơn thua, thích tranh chấpmỏ khoétNói người ăn luôn miệng.mỏ quặngCác tích tụ khoáng sản kim loại có thể khai thác và sử dụng có lợi trong nền kinh tế quốc dân.mỏ cặpDụng cụ để kẹp chặt và giữ các chi tiết khi gia công hay lắp ráp.mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.mỏ thấm đọngNhóm mỏ thành tạo có liên quan với quá trình phong hoá và hoạt động của nước ngầm. Nước trên mặt thấm xuống, hoà tan các kim loại và hợp chất của chúng có trong đất đá xuống đới hoạt động của nước ngầm, được nước ngầm mang tới nơi có điều kiện thuận lợi thì lắng đọng lại.mỏ nhiệt dịchCác mỏ khoáng trực tiếp kết đọng từ dung dịch quặng nhiệt dịch - dung dịch khí - nước nóng chứa các tổ phần kim loại, tách ra từ lò mắc ma trong quá trình kết tinh và nguội lạnh của các khối mắc ma xâm nhập.mỏ biến chất sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình biến chất từ các đất đá nghèo quặng hoặc các mỏ khoáng đã có từ trước.khí dầu mỏ hóa lỏngHỗn hợp hydrocarbon từ dầu mỏ, gồm chủ yếu propan và butan, hóa lỏng dưới áp suất để làm nhiên liệu.trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.khăn mỏ quạKhăn vuông phụ nữ chít thành hình nhọn như mỏ quạ ở trước trán.hầm mỏVùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).gác mỏKhông còn có gì để ăn (thtục).mỏ pecmatitCác thành tạo đá macma xâm nhập hạt lớn ở dạng mạch, thấu kính, ổ, dạng cột, bướu, v.v.mỏ nhátLoại chim ruộng nhỏ con, mỏ dài, thường ăn trùn (giun). Cũng gọi dẽ.khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.muối mỏMuối ăn lấy ở mỏ, phân biệt với muối lấy từ nước biển.múa mỏ.Mỏ CàyMột thị trấn thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.mỏ khoángNhững tích tụ tự nhiên của khoáng sản trong vỏ Trái Đất hoặc trên mặt đất, có trữ lượng và chất lượng đáp ứng điều kiện kĩ thuật, kinh tế hiện nay và có thể khai thác sử dụng có lợi ích trong nền kinh tế quốc dân.mỏ hànDụng cụ bằng sắt dùng để nung đỏ lên mà hàn thiếc.mỏ vịtDụng cụ y khoa hình giống mỏ con vịt, dùng để khám âm đạo của phụ nữ.mỏ scacnơNhóm mỏ được thành tạo trong quá trình scacnơ hoá, cũng có trường hợp [nằm ngoài thể đá đó ở dưới đới tiếp xúc giữa đá xâm nhập axit, trung tính (granit, granođiorit) với đá cacbonat. Thân khoáng nằm trong hoặc ở rìa thể đá. Các khoáng vật quặng thường đi kèm với piroxen, granat là các khoáng vật tạo đá scacnơ chủ yếu.Mỏ Cày BắcMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.mỏ phun tràoNhóm mỏ sinh thành có liên quan với hoạt động núi lửa, ở độ sâu không lớn - đới gần mặt đất hoặc trong bồn nước (phun trào dưới nước). Gồm hai phụ nhóm: mỏ nhiệt dịch phun trào, mỏ tàn tích phun trào. Mỏ nhiệt dịch phun trào thường phổ biến ở các vùng núi lửa hoạt động trên cạn của dun nham trung tính, axit và bazơ; nằm trong các họng núi lửa và các cấu tạo xung quanh họng.mỏ nội sinhLoại mỏ thành tạo có liên quan với các quá trình có nguồn gốc ở sâu, phát sinh do nhiệt năng bên trong Trái Đất.mỏ ngoại sinhLoại mỏ được thành tạo trong quá trình địa chất ở trên mặt đất, nghĩa là có sự tham gia của nước trên mặt, nước thổ nhưỡng, của không khí và vi sinh vật.Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.mỏ dung liMỏ thành tạo bằng phương thức dung li cuả dung thể mắc ma thành các chất lỏng không hoà lẫn vào nhau được.mỏ sa khoángTích tụ các khoáng vật nặng có ích (vàng, cromit, inmenit, casiterit, ziriconi, rubi, rutin, xenotim), bền vững trong điều kiện phong hoá. Mỏ sa khoáng được hình thành từ các thân quặng gốc bị phá huỷ vỡ vụn hoặc do các đá mẹ chứa khoáng vật quặng qua quá trình phong hoá, rửa lũa, các khoáng vật nhẹ và dễ hoà tan trôi đi, còn lại những khoáng vật nặng khó hoà tan.mỏ phong hoáNhóm mỏ phát sinh trong vỏ Trái Đất, dưới tác dụng của quá trình biến đổi hoá học và cơ lí trong điều kiện trên mặt và gần mặt đất do quá trình phong hoá. Sự hình thành mỏ phong hóa thường kèm theo quá trình trao đổi thay thế, hoà tan, di chuyển các tổ phần có ích theo mặt cắt đứng (trắc diện đứng) của vỏ phong hoá.mỏ trầm tíchNhóm mỏ được thành tạo bằng phương thức lắng đọng trầm tích (cơ học, hóa học, sinh học) trong các bồn nước.

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.