mỏ khoét

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói người ăn luôn miệng.

Câu ví dụ

  • Kelly ăn như mỏ khoét vậy.Kelly eats like a horse.

Cấu tạo âm tiết

mỏâm đầu m · vần o · thanh hỏi
khoétâm đầu kh · vần oet · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mỏ khoét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.