mở

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ơ

Phát âm (IPA): Hà Nội [məː˧˩] · Huế [məː˧˨] · Sài Gòn [məː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.
    • Mở cửa phòng.
    • Mở nắp hộp.
    • Mở một lối đi.
    • Cửa sổ mở ra vườn hoa.
  2. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra.
    • Mở tờ báo ra xem.
    • Mở ví.
    • Cánh đồng mở ra bao la.
    • Mở hết tốc lực.
  3. Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động.
    • Mở đài nghe tin.
    • Mở quạt điện.
    • Mở máy.
  4. Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động.
    • Mở xưởng dệt.
    • Bệnh viện, trường học được mở khắp nơi.
  5. Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành.
    • Mở cuộc điều tra.
    • Mở hội.
    • Mở chiến dịch.
  6. Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng.
    • Thắng lợi đã mở ra một cục diện mới.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Cùng gốc với , pəːh và có thể cả .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"mở" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh open · unpack · to open; to turn on
🇨🇳 Tiếng Trung 开 kāi · 睁 zhēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 開く あく · 開ける あける
🇰🇷 Tiếng Hàn 내다 naeda · 열다 yeolda · 차리다 charida · 뜨다 tteuda · 열리다 yeolrida
🇫🇷 Tiếng Pháp ouvrir · ouvert
🇩🇪 Tiếng Đức öffnen · offen · aufmachen · eröffnen · auspacken
🇷🇺 Tiếng Nga открыть откры́ть · открытый откры́тый · открывать открыва́ть
🇹🇭 Tiếng Thái เปิด pòet · ไข khǎi
🇮🇹 Tiếng Ý aprire · aperto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mở"

mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.cởi mởBày tỏ tâm tình một cách dễ dàng và hồn nhiên.mở mắt(Kng.) . Mới ngủ dậy, buổi sáng sớm (đã làm ngay việc gì rồi; thường hàm ý phàn nàn, chê trách).mở hàngNói mua bán lần đầu tiên trong một ngày.mở miệngNói ra điều gì.mở mànBắt đầu biểu diễn trên sân khấu.mở đầuBắt đầu một quá trình, một loạt sự kiện.hé mởMở một ít.rộng mởRộng rãi và cởi mở.mở mangLàm cho mỗi ngày một lớn rộng.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.mở toangMở rộng hết mức.gợi mởGợi ra, làm nảy sinh những suy nghĩ, ý tưởng.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.úp mởNói mập mờ, nửa kín nửa hở.mở đườngLàm việc gì đầu tiên, trước mọi người.mở cờNói lòng vui sướng lắm.mở mặtTrở nên khá giả hơn trước.mở máyPhát động cho máy chạy.mở ràoMúa trong đám cưới của dân tộc Khơ Me ở Nam Bộ. Theo phong tục Khơ Me, cổng nhà gái được rào kín (ý nói cô dâu con nhà nền nếp). Họ nhà trai sang xin đón dâu, maha (ông mối) cầm con dao múa trước cổng động tác loan dao, chặt, chém, vv.mở bảyCho ô-tô chạy hết sức nhanh.mở thầuViệc tổ chức mở hồ sơ dự thầu tại thời điểm đã được ấn định hoặc trong trường hợp không có thời điểm được ấn định trước thì thời điểm mở thầu là ngay sau khi đóng thầu.mở thôngThủ thuật ngoại khoa [mở một tạng rỗng, tạo sự lưu thông ra ngoài, qua đó đặt một ống cao su, ống chất dẻo để làm thoát hơi và (hoặc) dịch, bơm dịch vào.mở niêm cấtChuyển các loại vũ khí, phương tiện kĩ thuật từ trạng thái đang niêm cất sang trạng thái sẵn sàng sử dụng.mở khí quảnThủ thuật tạo ra một lỗ thủng nhân tạo ở khí quản ra cổ để người bệnh thở và có thể hút các chất xuất tiết ở phổi ra.mở lồng ngựcThủ thuật ngoại khoa mở lồng ngực để bộc lộ các phủ tạng trong lồng ngực và trung thất.nửa úp nửa mởVừa kín vừa hở.

Cấu tạo âm tiết

mởâm đầu m · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "mở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.